không chuyên
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thuộc về một chuyên môn, một lĩnh vực cụ thể nào: Chỉ những hoạt động, kiến thức hoặc người tham gia không được đào tạo bài bản, không lấy đó làm nghề nghiệp chính hoặc không đạt trình độ chuyên nghiệp.
- Có tính chất nghiệp dư, không chuyên nghiệp: Dùng để phân biệt với những gì mang tính chuyên nghiệp, được thực hiện bởi các chuyên gia.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy là một nhiếp ảnh gia không chuyên nhưng có nhiều bức ảnh đẹp. (Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư nhưng có nhiều bức ảnh đẹp.)
- Đội bóng của chúng tôi hoàn toàn là những cầu thủ không chuyên. (Đội bóng của chúng tôi hoàn toàn là những cầu thủ nghiệp dư.)
- Kiến thức không chuyên của anh ấy về luật khiến anh gặp khó khăn. (Kiến thức không chuyên sâu của anh ấy về luật khiến anh gặp khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ở mức độ không chuyên": Dùng để chỉ một mức độ tham gia hoặc hiểu biết chưa đạt tới trình độ chuyên môn.
- Anh ấy chơi piano chỉ ở mức độ không chuyên. (Anh ấy chơi piano chỉ ở mức độ nghiệp dư.)
"Tinh thần không chuyên": Chỉ thái độ, cách làm việc thiếu tính chuyên nghiệp, thiếu nghiêm túc.
- Công việc bị ảnh hưởng bởi tinh thần không chuyên của một số thành viên. (Công việc bị ảnh hưởng bởi tinh thần thiếu chuyên nghiệp của một số thành viên.)
Biến thể và từ gần giống
Nghiệp dư (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hoạt động hoặc người tham gia không vì mục đích kinh tế chính, không phải là nghề chính.
- Một vận động viên nghiệp dư. (Một vận động viên nghiệp dư.)
Chuyên nghiệp (tính từ): Từ trái nghĩa, chỉ tính chất chuyên môn cao, được đào tạo bài bản và thường lấy đó làm nghề.
- Phong cách làm việc chuyên nghiệp. (Phong cách làm việc chuyên nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
- Nghiệp dư: (Như đã nêu ở trên).
- Tay ngang: (Thành ngữ, khẩu ngữ) Chỉ người làm việc gì đó không phải chuyên môn của mình.
- Không chính quy: Thường dùng cho đào tạo, chỉ hình thức đào tạo không theo hệ thống chính quy.
Các cụm từ liên quan
- Làm không chuyên: Thực hiện một công việc không phải chuyên môn của mình.
- Ông ấy là bác sĩ nhưng lại làm không chuyên về công nghệ thông tin. (Ông ấy là bác sĩ nhưng lại làm công việc không chuyên về công nghệ thông tin.)
Thành ngữ liên quan
- "Ăn không chuyên, nói không thạo": (Thành ngữ, khẩu ngữ) Chỉ việc làm gì cũng không đến nơi đến chốn, không giỏi, không thành thạo việc gì.
- Đừng thuê hắn ta, con người ăn không chuyên, nói không thạo ấy. (Đừng thuê hắn ta, con người làm gì cũng không ra gì ấy.)